Thông tin bệnh viện

Cập nhật bảng giá bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn mới nhất 2018

Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn chuyên: Tim mạch, Nội tiết, Phụ khoa, Tiêu hóa gan mật, Cơ xương khớp, Nhi khoa, Hô hấp, Mắt, Da liễu, Răng hàm mặt với chi tiết bảng giá và lịch khám bên dưới.

 

Bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn

  • Địa chỉ: 60-60A Phan Xích Long, P. 1, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (08) 3990 2468
  • Email: contactus.saigon@hoanmy.com
  • website: http://www.hoanmy.com/saigon

Bang-gia-benh-vien-hoan-my-sai-gon

Bệnh Viện Hoàn Mỹ chuyên khoa gì?

  • Khoa Tim mạch
  • Khoa Nội tổng quát
  • Đơn vị Lọc thận nhân tạo
  • Ngoại tổng quát
  • Phẫu thuật thần kinh
  • Hồi sức trung tâm
  • Chuyên khoa khác như: Thận tiết niệu, tai mũi họng, răng hàm mặt, mắt, da liễu

Lịch làm việc của bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn

  • Thứ 2 đến thứ 7:  Sáng từ 7g30 – 11g30, Chiều từ 13g30 – 17g
  • Chủ nhật, ngày lễ: nghỉ

Khám tổng quát bệnh viện hoàn mỹ bao nhiêu tiền ?

Giá Khám tổng quát bệnh viện hoàn mỹ

 

Bảng giá khám bệnh tại bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn 2017

STT Loi dch v Tên dch v Tên BHYT Giá bnh vin Giá BHYT
A B E F
6 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám tư vấn chích ngừa Khám tư vấn chích ngừa 120,000
7 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Tư vấn khám sức khỏe cơ quan Tư vấn khám sức khỏe cơ quan 120,000
9 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám bệnh BS CK II Lê Minh Khám bệnh thần kinh 400,000 35,000
10 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám bệnh BS CK II Võ Duy Phi

Khám bệnh ung bướu 400,000 35,000
11 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Bệnh Hội Chẩn nội viện 1

chuyên khoa (Bác sỹ nội viện)

Khám Bệnh Hội Chẩn nội viện

(Bác sỹ nội viện)

300,000
12 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Bệnh Hội Chẩn nội viện 2

chuyên khoa (Bác sỹ nội viện)

Khám Bệnh Hội Chẩn nội viện

2 chuyên khoa (Bác sỹ nội viện)

500,000
13 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Bệnh Hội Chẩn nội viện 3

chuyên khoa (Bác sỹ nội viện)

Khám Bệnh Hội Chẩn nội viện

(Bác sỹ nội viện) 3 chuyên khoa

700,000
14 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám bệnh PGS.TS Nguyễn Tấn

Cường

Khám ngoại tổng quát 400,000 35,000
15 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám bệnh PGS.TS Nguyễn Văn

Hải

Khám ngoại tổng quát 400,000 35,000
16 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám bệnh TOCE Khám bệnh TOCE 150,000 35,000
17 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Cấp Cứu Khám Cấp Cứu 300,000 35,000
18 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Cơ xuơng khớp Khám Cơ Xương Khớp 150,000 35,000
19 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Da Liễu Khám Da Liễu 150,000 35,000
20 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Dinh Dưỡng Khám Dinh Dưỡng 150,000 35,000
21 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Hô Hấp Khám Bệnh 150,000 35,000
22 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám hội chẩn CĐHA Khám hội chẩn CĐHA 150,000
23 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Huyết Học Khám Huyết Học 150,000 35,000
24 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Mắt Khám Mắt 150,000 35,000
25 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Ngoại Chấn Thương Khám Ngoại Chấn Thương 150,000 35,000
26 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Ngoại Thần Kinh Khám Ngoại Thần Kinh 150,000 35,000
27 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Ngoại Tiêu Hóa Khám Ngoại Tiêu Hóa 150,000 35,000
28 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Ngoại Tim Mạch – Lồng

Ngực

Khám Ngoại Tim Mạch – Lồng

Ngực

150,000 35,000
29 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Ngoại Tổng Quát Khám Ngoại Tổng Quát 150,000 35,000
30 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Nhi Khám Nhi 150,000 35,000
31 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Nội nhiễm Khám Nội nhiễm 150,000 35,000
32 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Nội Thận Khám Nội Thận 150,000 35,000
33 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Nội Thần Kinh Khám Thần Kinh 150,000 35,000

STT Loi dch v Tên dch v Tên BHYT Giá bnh vin Giá BHYT
34 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Nội Tiết-Chuyển Hóa Khám Nội Tiết-Chuyển Hóa 150,000 35,000
35 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Nội Tổng Quát Khám Nội Tổng Quát 150,000
36 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Răng Khám Răng 150,000 35,000
37 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Sản Phụ Khoa Khám Sản Phụ Khoa 180,000 35,000
38 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám sơ sinh Khám bệnh sơ sinh 160,000 35,000
39 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Tai Mũi Họng Khám Tai Mũi Họng 150,000 35,000
40 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám tầm soát phẩu thuật tim Khám tầm soát phẩu thuật tim 150,000
41 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Thai Khám Thai 150,000 35,000
42 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Thận Tiết Niệu Khám Thận Tiết Niệu 150,000 35,000
43 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Tiêu Hoá Khám Tiêu Hoá 150,000 35,000
44 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Tim Mạch Khám Tim Mạch 150,000 35,000
45 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám ung bướu Khám ngọai ung bướu 150,000 35,000
46 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Viêm Gan Khám Viêm Gan 150,000 35,000
47 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Vú Khám Vú 150,000 35,000
48 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Mời bác sỹ hội chẩn (Bs ngoại viện) Mời bác sỹ hội chẩn (Bs ngoại

viện)

600,000
49 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám bệnh Tại Nhà Khám bệnh Tại Nhà 500,000
50 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám tiền mê Khám tiền mê 150,000
51 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám hội chẩn 1 chuyên khoa

(ngoại trú)

Khám hội chẩn 1 chuyên khoa

(ngoại trú)

150,000
52 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám hội chẩn cấp cứu Khám hội chẩn cấp cứu 150,000
53 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Hội chẩn Mắt 150,000
54 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Hội chẩn RHM 150,000
55 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Hội chẩn Sản Phụ Khoa 150,000
56 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Hội chẩn Tai Mũi Họng 150,000
57 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Sức Khỏe Nam Khám Sức Khỏe Nam 150,000
58 1.Khám Bệnh và Kiểm

Tra Sức Khỏe

Khám Sức Khoẻ Nữ Khám Sức Khoẻ Nữ 150,000
59 2.Cận Lâm Sàng Điện cơ (EMG) 2 chân Điện cơ (EMG) 515,000 126,000
60 2.Cận Lâm Sàng Điện cơ (EMG) 2 tay Điện cơ (EMG) 515,000 126,000
61 2.Cận Lâm Sàng EEG (Điện não đồ) Điện não đồ 252,000 69,600
62 2.Cận Lâm Sàng Đọc kết quả điện tim Đọc kết quả điện tim 62,000
63 2.Cận Lâm Sàng ECG (Điện tâm đồ) Điện tâm đồ 134,000 45,900
 

64

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Bàn- ngón chân phải Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Bàn- ngón chân phải

 

3,200,000

 

2,336,000

 

65

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Bàn- Ngón chân trái Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Bàn- Ngón

chân trái

 

3,200,000

 

2,336,000

STT Loi dch v Tên dch v Tên BHYT Giá bnh vin Giá BHYT
 

66

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Bàn -Ngón tay phải Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Bàn -Ngón tay

phải

 

3,200,000

 

2,336,000

 

67

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Bàn- ngón tay trái Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Bàn- ngón tay

trái

 

3,200,000

 

2,336,000

68 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) bộ niệu

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) bộ niệu

3,200,000 2,336,000
69 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Bụng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Bụng

3,200,000 2,336,000
70 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Bụng chậu

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Bụng chậu

3,200,000 2,336,000
 

71

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cẳng chân phải Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cẳng chân phải  

3,200,000

 

2,336,000

 

72

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cẳng chân trái Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cẳng chân trái  

3,200,000

 

2,336,000

 

73

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cẳng tay phải Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cẳng tay phải  

3,200,000

 

2,336,000

 

74

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cẳng tay trái Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cẳng tay trái  

3,200,000

 

2,336,000

 

75

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cánh tay phải Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cánh tay phải  

3,200,000

 

2,336,000

 

76

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cánh tay trái Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cánh tay trái  

3,200,000

 

2,336,000

77 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Chậu

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Chậu

3,200,000 2,336,000
 

78

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cổ Chân phải Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cổ Chân phải  

3,200,000

 

2,336,000

 

79

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cổ chân trái Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cổ chân trái  

3,200,000

 

2,336,000

 

80

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cổ tay phải Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cổ tay phải  

3,200,000

 

2,336,000

81 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Cổ tay trái

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Cổ tay trái

3,200,000 2,336,000
 

82

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cột sống cổ Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cột sống cổ  

3,200,000

 

2,336,000

 

83

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cột sống ngực Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cột sống ngực  

3,200,000

 

2,336,000

 

84

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cột sống thắt lưng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Cột sống thắt

lưng

 

3,200,000

 

2,336,000

 

85

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Đám rối thần kinh

cánh tay

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Đám rối thần

kinh cánh tay

 

3,200,000

 

2,336,000

 

86

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động mạch cảnh Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động mạch

cảnh

 

3,200,000

 

2,336,000

 

87

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động mạch chủ bụng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Động mạch chủ bụng

 

3,200,000

 

2,336,000

STT Loi dch v Tên dch v Tên BHYT Giá bnh vin Giá BHYT
 

88

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động mạch mạc treo

tràng trên.

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động mạch

mạc treo tràng trên.

 

3,200,000

 

2,336,000

 

89

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động mạch não Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động mạch não  

3,200,000

 

2,336,000

 

90

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động mạch thận Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động mạch thận  

3,200,000

 

2,336,000

 

91

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động nạch chủ ngực Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Động nạch chủ

ngực

 

3,200,000

 

2,336,000

92 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Gối phải

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Gối phải

3,200,000 2,336,000
93 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Gối trái

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Gối trái

3,200,000 2,336,000
94 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Hốc mắt

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Hốc mắt

3,200,000 2,336,000
95 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) khớp gối

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) khớp gối

3,200,000 2,336,000
 

96

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp háng phải Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp háng phải  

3,200,000

 

2,336,000

 

97

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp háng trái Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp háng trái  

3,200,000

 

2,336,000

 

98

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp khuỷu phải Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Khớp khuỷu phải

 

3,200,000

 

2,336,000

 

99

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp khuỷu trái Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp khuỷu trái  

3,200,000

 

2,336,000

 

100

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp vai phải Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp vai phải  

3,200,000

 

2,336,000

 

101

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp vai trái Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Khớp vai trái  

3,200,000

 

2,336,000

 

102

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) mạch máu chân Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) mạch máu chân  

3,200,000

 

2,336,000

 

103

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Mạch máu chi dưới Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Mạch máu chi

dưới

 

3,200,000

 

2,336,000

 

104

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) mạch máu tay Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) mạch máu tay  

3,200,000

 

2,336,000

105 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) mật tụy

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) mật tụy

3,200,000 2,336,000
106 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Ngực

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Ngực

3,200,000 2,336,000
107 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) nhũ

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) nhũ

3,200,000 2,336,000
108 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Sọ não

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Sọ não

3,200,000 2,336,000
109 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Tai Trong

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Tai Trong

3,200,000 2,336,000
110 2.Cận Lâm Sàng Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả

thuốc cản từ) Tim

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể

cả thuốc cản từ) Tim

3,200,000 2,336,000
 

111

 

2.Cận Lâm Sàng

Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Toàn bộ cột sống Chụp (MRI) có chất cản từ (kể cả thuốc cản từ) Toàn bộ cột

sống

 

3,200,000

 

2,336,000


Bước 1: Gửi xe trong nhà xe của bệnh viện, đến khu đăng ký khám bệnh để lấy số đăng ký khám.
Quy trình khám bệnh tại bệnh viện Hoàn Mỹ Sài Gòn

  • Bước 2: Đăng ký khám và đóng tiền tại khu tiếp nhận.
  • Bước 3: Đến phòng cần khám, chờ tới lượt vào khám.

Từ khóa:

  • bệnh viện hoàn mỹ sài gòn có tốt không
  • bảng giá bệnh viện hoàn mỹ sài gòn
  • bệnh viện hoàn mỹ tân bình
  • dia chi benh vien hoan my sai gon
  • bệnh viện hoàn mỹ sài gòn tuyển dụng

 

Tags

3 Comments

  1. Do tin tuong va tin nhiem KCB cua Bv Hoan My SG rat tot ve tat ca moi mat , toi da chuyen BHYT cua toi ve BV Hoan My SG. Va toi dang KCB tai Bv Hoan My. Vi moi kham nen toi con chua nam ro ve gia KCB DV va KCB co BHYT. toi co len trang WEB cua BV Hoan My de coi gia niem yet tinh tu Thang5/2017 thi co su chenh lenh gia nhieu. Vi du : Sieu am DOPPLER MAU TIM gia 260 000 d thi thuc te thu tien toi 363 000, kham xuong khop 100 ngan thi thu toi 150000d. Toi kinh mong BV cap nhat trang WEB kip thoi chinh xac thong tin cua BV, vi ko phai ai cung co dieu kien chay den BV coi thong tin khi can thiet. Chan thanh cam on , dat niem tin noi BV rat LUONG Y

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Close